Thứ Năm, 29 tháng 8, 2013

NEVASTANE AW

Mỡ công nghiệp thực phẩm Total NEVASTANE AW Mỡ công nghiệp thực phẩm Total NEVASTANE AW


Giá sản phẩm: liên hệ
Bao bì:  16 Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn tiêu chuẩn thực phẩm

Chi tiết sản phẩm: 
Mỡ công nghiệp thực phẩm Total NEVASTANE
Mỡ tiêu chuẩn thực phẩm - FOOD GRADE
NEVASTANE AW  là loại dầu nhờn cấp độ thực phẩm bảo vệ và kéo dài thời gian bảo trì các thiết bị công nghiệp trong dây chuyền chế biến thực phẩm hoặc các chi tiết cần đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh.
    Đựoc pha chế từ dầu trắng USP và các loại phụ gia cao cấp giúp bảo vệ thiết bị trong điều kiện nhiệt độ cao và tải trọng nặng.
    Đảm bảo thiết bị hoạt động lâu dài nhưng vẫn ngăn chặn tối đa khả năng nhiễm bẩn, đáp ứng yêu cầu của Hệ thống phân tích các mối nguy và Kiểm soát điểm tới hạn (HACCP).
    Đáp ứng tiêu chuẩn dầu nhờn ngành thực phẩm có sự tiếp xúc ngẫu nhiên, cấp độ: NSF nhóm H-1.
    Nguyên liệu sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn của Cục Thực Phẩm và Dược Phẩm Hoa kỳ: 21 CFR 178.3570 năm 1998.
* Ứng dụng :
          
- Hệ thống thủy lực áp lực cao.
           - Máy nén trục vít.
           - Vòng bi tốc độ cao và thấp.
           - Bôi trơn dạng phun.
           - Xích và hệ thống dẫn hướng.
           - Trục và bánh răng xiên.
           - Bánh răng xoắn và các bánh răng chịu tải cao.
* Lợi ích :
           - Kéo dài thời gian thay dầu.
           - Hoạt động ở cả nhiệt độ cao và thấp.
           - Chống mài mòn.
           - Chống gỉ và oxy hóa.
           - Chống tạo bọt.
           - Tương thích với bộ phận bằng chất dẻo và phốt.
        
 - Bám dính tốt.

NEVASTANE AW
Cấp độ nhớt VG ISO
22
32
46
68
Cấp độ nhớt SAE
5W
10W
20
20
Đăng ký NSF, nhóm H-1
123142
123522
123144
123525
Cảm quan
Chất lỏng màu trắng, trong suốt
Màu sắc, ASTM D-1500
< 0.5
< 0.5
< 0.5
< 0.5
Mùi
Không mùi
Độ nhớt động học, cSt, 400C
22
32
46
68
Độ nhớt động học, cSt, 1000C
4.2
5.8
7.0
9.0
Chỉ số độ nhớt
86
95
107
100
Điểm chớp cháy cốc hở, C.O.C, 0C
188
210
210
210
Điểm cháy cốc hở, C.O.C, 0C
218
229
246
246
Điểm đông đặc, 0C
-21
-19
-12
-12
Tỷ trọng, lb./gal, 60kg/m3,150C
865
868
846
871

Caloris MS 23

Mỡ bôi trơn Total Caloris MS 23 Mỡ bôi trơn Total Caloris MS 23


Giá sản phẩm: liên hệ
Bao bì:  18 Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn

Chi tiết sản phẩm: 
Mỡ bôi trơn Total - Caloris MS 23 MỠ CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO GỐC ĐẤT SÉT BENTONE


CÔNG DỤNG
Bôi trơn bộ phận cơ khí chuyển động chậm hoạt động ở nhiệt độ rất cao.

Cho phép sử dụng ở nhiệt độ đạt tới 2200C. Với nhiệt độ này nên giới hạn trong thời gian ngắn và phải bơm mỡ thường xuyên.

Có thể sử dụng trong môi trường có tính ăn mòn do tính chất bền vững với môi trường kiềm và axit nhẹ.
Khuyến cáo : Cần làm sạch các bộ phận trước khi bôi trơn, tránh bụi bẩn hoặc dùng lẫn với các loại mỡ khác. Tốt nhất là bôi trơn bằng hệ thống bơm nén.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

ISO 6743-9 : L-XAEAA 2/3

DIN 51502 : M2/3P-15



ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
Khả năng chịu nhiệt tuyệt hảo
Độ bền cơ học rất cao.
Tính chất chống mài mòn hữu hiệu.
Bền vững trong môi trường có tính kiềm và axit nhẹ.
Không chứa chì hoặc các kim loại nặng khác có ảnh hưởng đến sức khỏe và môi trường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Phương pháp
Đơn vị
CALORIS 23





Xà phòng/ Chất làm đặt

-
Bentone

Phân loại NLGI
ASTM D 217/DIN 51 818
-
2/3

Màu sắc
Visual
-
nâu

Cấu trúc
Visual
-
trơn láng

Nhiệt độ làm việc

0C
-15 đến 160

Độ xuyên kim ở 250C
ASTM D 217/DIN 51 818
0.1 mm
250 – 280

Điểm nóng chảy
IP 396/ NFT 60102C
0C
không nóng chảy

độ nhớt của dầu gốc ở 400C
ASTM D 445/DIN 51 562-
m m2/s
500


1/
(cSt)



ISO 3104/IP71







Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình

Caloris MS 23

Mỡ bôi trơn Total Caloris MS 23 Mỡ bôi trơn Total Caloris MS 23


Giá sản phẩm: liên hệ
Bao bì:  18 Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn

Chi tiết sản phẩm: 
Mỡ bôi trơn Total - Caloris MS 23 MỠ CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO GỐC ĐẤT SÉT BENTONE

CÔNG DỤNG
Bôi trơn bộ phận cơ khí chuyển động chậm hoạt động ở nhiệt độ rất cao.
Cho phép sử dụng ở nhiệt độ đạt tới 2200C. Với nhiệt độ này nên giới hạn trong thời gian ngắn và phải bơm mỡ thường xuyên.
Có thể sử dụng trong môi trường có tính ăn mòn do tính chất bền vững với môi trường kiềm và axit nhẹ.
Khuyến cáo : Cần làm sạch các bộ phận trước khi bôi trơn, tránh bụi bẩn hoặc dùng lẫn với các loại mỡ khác. Tốt nhất là bôi trơn bằng hệ thống bơm nén.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
ISO 6743-9 : L-XAEAA 2/3
DIN 51502 : M2/3P-15

ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
Khả năng chịu nhiệt tuyệt hảo
Độ bền cơ học rất cao.
Tính chất chống mài mòn hữu hiệu.
Bền vững trong môi trường có tính kiềm và axit nhẹ.
Không chứa chì hoặc các kim loại nặng khác có ảnh hưởng đến sức khỏe và môi trường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Phương pháp
Đơn vị
CALORIS 23





Xà phòng/ Chất làm đặt

-
Bentone

Phân loại NLGI
ASTM D 217/DIN 51 818
-
2/3

Màu sắc
Visual
-
nâu

Cấu trúc
Visual
-
trơn láng

Nhiệt độ làm việc

0C
-15 đến 160

Độ xuyên kim ở 250C
ASTM D 217/DIN 51 818
0.1 mm
250 – 280

Điểm nóng chảy
IP 396/ NFT 60102C
0C
không nóng chảy

độ nhớt của dầu gốc ở 400C
ASTM D 445/DIN 51 562-
m m2/s
500


1/
(cSt)



ISO 3104/IP71



















Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình

Multis Complex HV2

Mỡ bôi trơn Total Multis Complex HV2Mỡ bôi trơn Total Multis Complex HV2


Giá sản phẩm: liên hệ
Bao bì: 16Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn

Chi tiết sản phẩm: 
Total Multis Complex HV 2
Mỡ đa dụng phức Lithium chịu nhiệt cao và chịu cực áp
Ứng dụng
  • Multis Complex HV 2 được thiết kế để bôi trơn các ứng dụng khác nhau trong mọi điều kiện vận hành, đặc biệt tại nơi có tải trọng và nhiệt độ vận hành cao và việc sử dụng mỡ Lithium thông thường bị hạn chế.
  • Multis complex HV 2 là loại mỡ đa dụng, được sản xuất để bôi trơn các ổ trượt, ổ bi cầu, ổ lăn chịu tải, ổ bi bánh xe, khớp cac - đăng, phần gầm và các ứng dụng chịu rung động hoặc chịu tải va đập trong ngành vận tải, nông nghiệp và xe máy thi công.
  • Thích hợp là loại mỡ đa dụng chung cho công nghiệp đòi hỏi loại mỡ chịu cực áp có độ nhớt cao đạt cấp NLGI 2.
  • Luôn luôn tránh làm bẩn mỡ do bụi bẩn và/hoặc bụi đất khi tra mỡ. Ưu tiên sử dụng hệ thống bơm hơi hoặc ống chứa mỡ.
Hiệu năng
  • ISO 6743 - 9: L - XBEHB 2
  • DIN 51 502: KP2P - 30
Ưu điểm
  • Nhờ công thức đặc chế, Multis Complex HV 2 đáp ứng rất nhiều các yêu cầu khác nhau. Phạm vi ứng dụng mỡ thì rộng khắp.
  • Multis Complex HV 2 tạo ra màng bôi trơn có độ bền, chống nước, sự biến đổi nhiệt độ và sự ô nhiễm, và do đó làm giảm bảo trì và chi phí.
  • Có thể hoà trộn với hầu hết các loại mỡ có xà phòng thông thường khác.
  • Multis Complex HV 2 không chứa chì, hoặc các kim loại nặng khác gây nguy hại cho sức khoẻ và môi trường
Đặc tính kỹ thuật
Các Đặc Tính Tiêu Biểu
Phương pháp
Đơn vị tính
MULTIS
COMPLEX HV 2
Xà phòng / Chất làm đặc
 
-
Phức Lithium
Phân loại NLGI
ASTM D 217/DIN 51 818
-
2
Màu
Bằng mắt
-
Xanh lá cây
Sự thể hiện
Bằng mắt
-
Mịn
Nhiệt độ làm việc
 
O
C
-30 đến 160
O
Độ xuyên kim ở 25 C
ASTM D 217/DIN 51 818
0.1 mm
265 – 295
Thử tải trên máy 4 bi
DIN 51 350-4
daN
360 - 380
Đặc tính chống rỉ SKF-EMCOR
DIN 51 802/IP220/NFT60-135/ISO 11007
Mức
0 – 0
Điểm nhỏ giọt
IP 396/DIN ISO 2176
O
C
>260
O
Độ nhớt dầu gốc ở 40 C
ASTM D445/DIN 51562-1/ISO
3104/IP71
2
mm /s (cSt)
340
Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình dùng làm thông tin tham khảo

Thứ Tư, 28 tháng 8, 2013

Epexa MO2

Mỡ bôi trơn Total Epexa MO2Mỡ bôi trơn Total Epexa MO2


Giá sản phẩm: liên hệ
Bao bì: 16Kg
Chủng loại:  Mỡ bôi trơn

Chi tiết sản phẩm: 
   Mỡ đa dụng cực áp với gốc xà phòng Lithium/Cancium và Monybdenum Disulfide.
Công dụng:

  - EPEXA MO2 là mỡ đa dụng, được pha chế để bôi trơn các ứng dụng tải trọng chịu va đập và rung trong các ngành vận tải, nông nghiệp và thiết bị cơ giới hoạt động trong điều kiện bụi, ẩm ướt hay khô.

  - EPEXA MO2 cũng được khuyến cáo để sử dụng bôi trơn trong các điều kiện giới hạn với áp lực cao. Sự hiện diện của molybdenum disultide sẽ đảm bảo bôi trơn tốt ngay cả trong trường hợp quá nhiệt, tránh kẹt, xước hay dính.

  - Nên tránh để bụi và chất bẩn nhiễm vào mỡ khi sử dụng. Thích hợp nhất là sử dụng hệ thống bơm khí nén hay vú mỡ.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

  - ISO 6743-9: L X BCEB 2

  - DIN 51 502: MPF2K-25.

Ưu điểm của sản phẩm:

  - Hình thành một lớp màng bôi trơn bền, tiết kiệm chi phí bảo trì máy.

  - Đặc tính ổn định cơ học tuyệt hảo, tránh sự thải hồi hay giảm tính cứng trong suất thời gian vận hành.

  - Có thể trộn lẫn với các loại mỡ gốc xà phòng thông thường khác.

  - Tính bám dính trên bề mặt kim loại tuyệt hảo.

  - Khả năng ổn định nhiệt tốt

  - EPEXA MO2 không chứa kim loại chì, và bất kì kim loại nặng khác được xem như là tác nhân gây nguy hại cho sức khoẻ và môi trường.

Thông số kỹ thuật:

Các đặc tính tiêu biểu
Phương Pháp
Đơn Vị
EPEXA MO2
Xà phòng/chất làm đặc
 
-
Lithium/Calcium
Phân loại NLGI
ASTM D 217/DIN 51 818
-
2
Màu
Visual
-
Xám than
Cảm quan
Visual
-
Trơn
Dãy nhiệt độ hoạt động
 
0C
-25 đến 130
Độ xuyên kim ở 250C
ASTM D 217/DIN 51 818
0.1 mm
265 - 295
Thử tải trên máy 4 bi
DIN 51 350-4
Da N
380 - 400
Đặc tính chống rỉ SKF-EMCOR
DIN 51802/IP220/NFT60-135/ ISO 11007
quataco
0-0
Điểm nhỏ giọt
IP 396/DIN ISO 2176
0C
>190
Độ nhớt dầu gốc ở 400C
ASTM D445/DIN 51562-1/ ISO 3104/IP 71
mm2/s (cSt)
150

Các thông số kỹ thuật trên đại diện cho các giá trị trung bình